E8FC-25T

Print
IO Link 230.4 kbps. Ngõ ra Analog, PNP
Description

Cảm biến lưu lượng. IO Link 230.4 kbps. Ngõ ra Analog, PNP

Khoảng đo tương ứng với đường kính ống:

0.6 ~ 14 l/min (3/8"); 1 ~ 30l/min (1/2"); 1.5 ~ 60 l/min (3/4"); 2 ~ 100 l/min (1")

Khoảng hiển thị: 0.6 ~ 16 l/min

Độ phân giải hiển thị: 0.1 hoặc 1 l/m

Ấp suất cho phép: 10 MPa

Thời gian đáp ứng ngõ ra điều khiển: 1.0, 2.5, 5, 10, 30, 60 S

Độ chính xác: ± (7.0% + 2.0% F.S.) hoặc nhỏ hơn

Độ chính xác lập lại: 1 s: ±3.5%, 2.5 s: ±2.5%, 5 s: ±1.6%, 10 s: ±1%, 30 s: ±0.8%, 60 s: ±0.6%

Ảnh hưởng môi trường đến độ chính xác: ±1.0% F.S./10°C

Hysteresis: Có thể thay đổi

Khoảng đo nhiệt độ: 0 ~ 85°C

Độ chính xác đo nhiệt độ: ±2.5°C

Độ chính xác lập lại: ±0.5°C

Ngõ ra điều khiển:

Chế độ tiêu chuẩn: Ngõ ra tác động khi quá hoặc thấp hơn ngưỡng cài đặt

Chế độ giới hạn: Ngõ ra tác động khi giá trị đo trong khoảng cao và thấp

Hiển thị:

                Led 7 đoạn 4 số, màu trắng, có chức năng đảo ngược

                Trạng thái hiển thị: Nội dung hiển thị có thể chọn màu xanh, cam, đỏ hoặc không cho hiển thị

                Chỉ thị ngõ ra: OUT1 (màu cam); OUT2 (màu cam)

                Chỉ thị đơn vị: l/min (màu trắng); % (màu trắng); oC (màu trắng); ST (màu trắng)

                Chỉ thị truyền thông: Đèn sáng khi đang truyền thông (màu xanh lá)

Cài đặt ngõ ra trễ: 1 đến 9999 ms (On delay, Off delay, One-shot)

Đầu nối: M12, 4-cực

 

Ngõ ra ch1 (chọn lựa):

Ngõ ra điều khiển:

Ngõ ra điều khiển lưu lượng N.O / N.C

E8FC-25D/-25T: PNP; E8FC-25: NPN (<=30VDC, Class2, 100mA tối đa, điện áp rơi 1V hặc nhỏ hơn)

Ngõ ra xung:

1/ 10/ 100/1000 lít

Ngõ ra ch2 (chọn lựa):

Ngõ ra điều khiển:

Ngõ ra điều khiển lưu lượng N.O / N.C

E8FC-25D/-25T: PNP; E8FC-25: NPN (<=30VDC, Class2, 100mA tối đa, điện áp rơi 1V hặc nhỏ hơn)

Ngõ ra analog:

Ngõ ra lưu lượng / ngõ ra nhiệt độ analog

Dòng điện 4-20mA (điện trở tải 350Ω tối đa)

Hiển thị chính xác: ± 2% of F.S.

Ngõ ra xung:

1/ 10/ 100/1000 lít

 

Ngõ vào:

Smart tuning, One-point tuning.

Dòng ngắn mạch 1.5mA hoặc nhỏ hơn, đáp ứng ngõ vào 20ms hoặc hơn.

 

IO Link:

Ver 1.1

Tốc độ truyền: E8FC-25D: COM2 (38.4kbps), E8FC-25T: COM3 (230.4Kbps)

Dữ liệu: PD Size: 6 byte; OD Size: 1 byte (M-sequence type: TYPE_2_V)

Chu kỳ quét: E8FC-25D (COM2): 3.2 ms; E8FC-25T(COM3): 2.0 ms

 

Nguồn cấp: 15 to 30 VDC (bao gồm 10% ripple (p-p)), Class 2; Công suất tiêu thụ: 2,880 mW tối đa

Mạch bảo vệ: Bảo vệ ngược cực, ngắn mạch ngõ ra, ngược cực ngõ ra

Nhiệt độ làm việc: -20 đến 80°C

Nhiệt độ dòng chảy: 0 đến 85°C (không đóng băng trên đường ống)

Độ ẩm môi trường: 35 đến 85%RH

Chịu được điện áp: 500 VAC 50/60 Hz 1min

Khả năng chống rung: 10 đến 2000 Hz, biên độ kép 1,5 mm, trong 2 giờ theo mỗi hướng X / Y / Z

Khả năng chống sốc: 500 m/s2, 3 lần theo mỗi hướng X/Y/Z

Cấu trúc bảo vệ: IP67

Mức ô nhiễm: 3

Độ cao lắp đặt: 2000m tốt đa

Vị trí lắp đặt: Indoor

 

Vật liệu:

Phần đầu dò: SUS304L, O-ring: FKM

Các bộ phận khác: Head: PPSU, display unit: PES, button: PBT, chassis: SUS304L, nut: SUS304

Trọng lượng: 190g

Tiêu chuẩn: UL, CE


PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT

 

Đường kính ống 10A:

E8FC-YA-R10A
E8FC-YA-R10A: Bước ren R3/8

E8FC-YA-N10A: Bước ren NPT3/8

 

 

Đường kính ống 15A:

E8FC-YA-R15A
E8FC-YA-R15A: Bước ren R1/2

E8FC-YA-N15A: Bước ren NPT1/2

 

 

Đường kính ống 20A:

E8FC-YA-R20A
E8FC-YA-R20A: Bước ren R3/4

E8FC-YA-N20A: Bước ren NPT3/4

 

 

Đường kính ống 25A:

E8FC-YA-R25A
E8FC-YA-R25A: Bước ren R1

E8FC-YA-N25A: Bước ren NPT1

 

 

 

alt Tài liệu

 

Submit to FacebookSubmit to Google PlusSubmit to TwitterSubmit to LinkedIn

Sản phẩm vừa xem

Liên hệ:   telephone icon 64  +84-28-39571956       mobile phone icon 64 +84-903737408