E8FC-25

Print
Ngõ ra Analog, NPN
Description

Cảm biến lưu lượng. Ngõ ra Analog, NPN

Khoảng đo tương ứng với đường kính ống:

0.6 ~ 14 l/min (3/8"); 1 ~ 30l/min (1/2"); 1.5 ~ 60 l/min (3/4"); 2 ~ 100 l/min (1")

Khoảng hiển thị: 0.6 ~ 16 l/min

Độ phân giải hiển thị: 0.1 hoặc 1 l/m

Ấp suất cho phép: 10 MPa

Thời gian đáp ứng ngõ ra điều khiển: 1.0, 2.5, 5, 10, 30, 60 S

Độ chính xác: ± (7.0% + 2.0% F.S.) hoặc nhỏ hơn

Độ chính xác lập lại: 1 s: ±3.5%, 2.5 s: ±2.5%, 5 s: ±1.6%, 10 s: ±1%, 30 s: ±0.8%, 60 s: ±0.6%

Ảnh hưởng môi trường đến độ chính xác: ±1.0% F.S./10°C

Hysteresis: Có thể thay đổi

Khoảng đo nhiệt độ: 0 ~ 85°C

Độ chính xác đo nhiệt độ: ±2.5°C

Độ chính xác lập lại: ±0.5°C

Ngõ ra điều khiển:

Chế độ tiêu chuẩn: Ngõ ra tác động khi quá hoặc thấp hơn ngưỡng cài đặt

Chế độ giới hạn: Ngõ ra tác động khi giá trị đo trong khoảng cao và thấp

Hiển thị:

Led 7 đoạn 4 số, màu trắng, có chức năng đảo ngược

Trạng thái hiển thị: Nội dung hiển thị có thể chọn màu xanh, cam, đỏ hoặc không cho hiển thị

Chỉ thị ngõ ra: OUT1 (màu cam); OUT2 (màu cam)

Chỉ thị đơn vị: l/min (màu trắng); % (màu trắng); oC (màu trắng); ST (màu trắng)

Chỉ thị truyền thông: Đèn sáng khi đang truyền thông (màu xanh lá)

Cài đặt ngõ ra trễ: 1 đến 9999 ms (On delay, Off delay, One-shot)

Đầu nối: M12, 4-cực

 

Ngõ ra ch1 (chọn lựa):

Ngõ ra điều khiển:

Ngõ ra điều khiển lưu lượng N.O / N.C

E8FC-25D/-25T: PNP; E8FC-25: NPN (<=30VDC, Class2, 100mA tối đa, điện áp rơi 1V hặc nhỏ hơn)

Ngõ ra xung:

1/ 10/ 100/1000 lít

Ngõ ra ch2 (chọn lựa):

Ngõ ra điều khiển:

Ngõ ra điều khiển lưu lượng N.O / N.C

E8FC-25D/-25T: PNP; E8FC-25: NPN (<=30VDC, Class2, 100mA tối đa, điện áp rơi 1V hặc nhỏ hơn)

Ngõ ra analog:

Ngõ ra lưu lượng / ngõ ra nhiệt độ analog

Dòng điện 4-20mA (điện trở tải 350Ω tối đa)

Hiển thị chính xác: ± 2% of F.S.

Ngõ ra xung:

1/ 10/ 100/1000 lít

 

Ngõ vào:

Smart tuning, One-point tuning.

Dòng ngắn mạch 1.5mA hoặc nhỏ hơn, đáp ứng ngõ vào 20ms hoặc hơn.

 

Nguồn cấp: 15 to 30 VDC (bao gồm 10% ripple (p-p)), Class 2; Công suất tiêu thụ: 2,880 mW tối đa

Mạch bảo vệ: Bảo vệ ngược cực, ngắn mạch ngõ ra, ngược cực ngõ ra

Nhiệt độ làm việc: -20 đến 80°C

Nhiệt độ dòng chảy: 0 đến 85°C (không đóng băng trên đường ống)

Độ ẩm môi trường: 35 đến 85%RH

Chịu được điện áp: 500 VAC 50/60 Hz 1min

Khả năng chống rung: 10 đến 2000 Hz, biên độ kép 1,5 mm, trong 2 giờ theo mỗi hướng X / Y / Z

Khả năng chống sốc: 500 m/s2, 3 lần theo mỗi hướng X/Y/Z

Cấu trúc bảo vệ: IP67

Mức ô nhiễm: 3

Độ cao lắp đặt: 2000m tốt đa

Vị trí lắp đặt: Indoor

 

Vật liệu:

Phần đầu dò: SUS304L, O-ring: FKM

Các bộ phận khác: Head: PPSU, display unit: PES, button: PBT, chassis: SUS304L, nut: SUS304

Trọng lượng: 190g

Tiêu chuẩn: UL, CE


PHỤ KIỆN LẮP ĐẶT

 

Đường kính ống 10A:

E8FC-YA-R10A
E8FC-YA-R10A: Bước ren R3/8

E8FC-YA-N10A: Bước ren NPT3/8

 

 

Đường kính ống 15A:

E8FC-YA-R15A
E8FC-YA-R15A: Bước ren R1/2

E8FC-YA-N15A: Bước ren NPT1/2

 

 

Đường kính ống 20A:

E8FC-YA-R20A
E8FC-YA-R20A: Bước ren R3/4

E8FC-YA-N20A: Bước ren NPT3/4

 

 

Đường kính ống 25A:

E8FC-YA-R25A
E8FC-YA-R25A: Bước ren R1

E8FC-YA-N25A: Bước ren NPT1

 

 

 

alt Tài liệu

 

Submit to FacebookSubmit to Google PlusSubmit to TwitterSubmit to LinkedIn

Sản phẩm vừa xem

Liên hệ:   telephone icon 64  +84-28-39571956       mobile phone icon 64 +84-903737408